Ngày cập nhật 18/11/2022. Tính bằng đồng cho dữ liệu trên mỗi cổ phiếu.
| Giá (P) 18/11/2022 | 12,150 đ | P/E trượt | 11.8 | Sức mạnh tài chính | A+ |
| Giá trị thực (RV) | 25,000 - 30,000 đ | P/E trung bình 10 năm | -- | Độ ổn định thu nhập 10 năm | 48.8% |
| Biên độ an toàn (P/RV) | 0.44 (Rất mạnh) | Tỷ suất cổ tức | 3.4% | Cổ tức hàng năm | 500 đ |
| EPS ước tính 2-3 năm | 1,050 đ | Vốn hóa thị trường | 48,600 tỷ đ | Giá trị sổ sách trên mỗi cp | 12,598 đ |
| Giá thấp/cao 52 tuần | 10,000 - 38,800 đ | Số cổ ph đang lưu hành | 4,000.0 tr | Giá/giá trị sổ sách | 1.0 |
XẾP HẠNG SỨC MẠNH TÀI CHÍNH
![]() |
| Xếp hạng 14/04/2022. Định nghĩa |
| Sản phẩm cao su | 2019 | 2020 | 2021 |
| Tổng doanh thu (tỷ đ) | 19,804 | 21,116 | 26,190 |
| Dòng tiền trên mỗi cp (đ) | 1,276 | 1,185 | 1,903 |
| Tiền & đầu tư ngắn hạn (tỷ đ) | 13,675 | 16,293 | 15,583 |
| Nợ dài hạn (tỷ đ) | 18,192 | 17,832 | 16,207 |
| %Biên lợi nhuận ròng | 16.4% | 12.7% | 20.3% |
| %Lợi nhuận trên VCSH | 6.5% | 5.3% | 10.3% |
| %Lợi nhuận trên tổng vốn | 4.2% | 3.4% | 6.7% |
| Tổng sở hữu nội bộ & tổ chức | -- | -- | 96.77% |
DỰ BÁO 2 ĐẾN 3 NĂM
| 2024-25 | Giá trị thực | Lợi nhuận A | Tổng LN hàng năm |
| Cao | 30,000 đ | 145% | 47% |
| Thấp | 25,000 đ | 105% | 38% |
| Số in đậm B | 2021 | 2024-2025 |
| Thu nhập trên mỗi cp | 1,034 đ | 1,050 đ |
| Tỷ số P/E trung bình năm | 31.3 | 26.5 |
KỶ LỤC VỀ GIÁ
| Giá (1,000 đ) | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 |
| Cao | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 12.90 | 16.60 | 30.45 | 42.10 | 38.60 |
| Thấp | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 6.90 | 9.00 | 8.30 | 22.70 | 10.00 |
ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU
| Sản phẩm cao su | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
| Doanh thu trên mỗi cp | 12,668 | 8,179 | 6,580 | 5,759 | 5,947 | 7,329 | 4,929 | 4,951 | 5,279 | 6,548 |
| Dòng tiền trên mỗi cp | 3,415 | 2,057 | 1,359 | 1,370 | 1,505 | 1,993 | 1,194 | 1,276 | 1,185 | 1,903 |
| Thu nhập trên mỗi cp | 3,063 | 1,359 | 778 | 746 | 857 | 1,240 | 590 | 688 | 498 | 1,034 |
| Cổ tức trên mỗi cp | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 250 | 600 | 600 | 410 |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cp | 17,595 | 14,656 | 14,632 | 15,034 | 15,722 | 15,998 | 11,236 | 11,705 | 11,897 | 11,972 |
| Số cổ ph đang lưu hành (tr) | 2,088.6 | 2,616.6 | 2,616.6 | 2,616.6 | 2,614.1 | 2,735.5 | 4,000.0 | 4,000.0 | 4,000.0 | 4,000.0 |
| Vốn lưu động (tỷ đ) | 12,474 | 9,452 | 6,911 | 4,649 | 4,788 | 6,717 | 8,367 | 11,341 | 11,152 | 11,903 |
| Nợ dài hạn (tỷ đ) | 7,172 | 8,916 | 10,925 | 13,316 | 14,444 | 15,974 | 17,693 | 18,192 | 17,832 | 16,207 |
| Vốn chủ sở hữu (tỷ đ) | 36,748 | 38,350 | 38,285 | 39,338 | 41,098 | 43,763 | 44,945 | 46,821 | 47,587 | 47,889 |
| Chi tiêu vốn trên mỗi cp | 3,397 | 2,639 | 2,494 | 2,304 | 1,381 | 1,259 | 755 | 216 | 215 | 216 |
| Tỷ số P/E trung bình năm | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 16.8 | 18.6 | 38.9 | 31.3 |
| Giá/giá trị sổ sách tb năm | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 0.9 | 1.1 | 1.6 | 2.7 |
| Tỷ suất cổ tức tb năm | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 2.0% | 3.1% | 1.9% | 1.7% |
| Tổng doanh thu (tỷ đ) | 26,458 | 21,402 | 17,218 | 15,069 | 15,545 | 20,048 | 19,714 | 19,804 | 21,116 | 26,190 |
| %Biên lợi nhuận hoạt động | 22.8% | 18.4% | 9.0% | 10.3% | 11.2% | 16.6% | 13.5% | 13.4% | 11.1% | 20.7% |
| Khấu hao và phân bổ (tỷ đ) | -- | 1,259 | 1,313 | 1,287 | 1,417 | 1,612 | 1,747 | 1,860 | 2,059 | 2,304 |
| Lợi nhuận ròng (tỷ đ) | 7,132 | 4,123 | 2,243 | 2,297 | 2,517 | 3,840 | 3,029 | 3,245 | 2,680 | 5,308 |
| %Biên lợi nhuận ròng | 27.0% | 19.3% | 13.0% | 15.2% | 16.2% | 19.2% | 15.4% | 16.4% | 12.7% | 20.3% |
| %Lợi nhuận trên VCSH | 17.5% | 9.9% | 5.3% | 5.4% | 5.7% | 8.2% | 6.2% | 6.5% | 5.3% | 10.3% |
| %Lợi nhuận trên tổng vốn | 11.6% | 6.5% | 3.5% | 3.5% | 3.7% | 5.3% | 4.0% | 4.2% | 3.4% | 6.7% |
| Tỷ lệ chi trả cổ tức | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 33.0% | 74.0% | 89.6% | 30.9% |
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KÉP HÀNG NĂM
| Trên mỗi cổ phiếu | 7 năm qua | 5 năm qua | 1 năm qua |
| Doanh thu | -6.8% | -1.7% | 24.0% |
| Dòng tiền | -6.2% | 0.6% | 60.6% |
| Thu nhập | -11.4% | -1.4% | 107.6% |
| Cổ tức | -- | -- | -- |
| Giá trị sổ sách | -3.9% | -4.8% | 0.6% |
TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP
Mô tả Doanh nghiệp: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ cây cao su. Tính đến cuối năm 2021, sản phẩm của tập đoàn được xuất khẩu tới hơn 70 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. Tập đoàn là nhà cung cấp sản phẩm cao su cho những khách hàng lớn trên thế giới, như: Goodyear, Bridgestone, Michelin, Yokohama, Kumho, Sailun… Các sản phẩm cao su của tập đoàn tập trung vào ba nhóm chủ lực: Cao su định chuẩn kỹ thuật, cao su ly tâm, cao su tờ xông khói. Có 83,584 nhân viên tính đến ngày 31/12/2020. Nhân viên và giám đốc sở hữu 0.01% cổ phiếu phổ thông; Nhà nước, 96.77% (báo cáo thường niên 2021). Chủ tịch: Trần Ngọc Thuận và Tổng giám đốc: Huỳnh Văn Bảo.
Địa chỉ: 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: 028 3932 5234. Website: https://vnrubbergroup.com/ Lịch sử Doanh nghiệp: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tiền thân là Tổng Cục Cao su, được thành lập vào tháng 04/1975, thuộc Chính phủ Cách mạng lâm thời miền Nam Việt Nam. Công ty đã đăng ký giao dịch chứng khoán với 99.14 triệu cổ phiếu trên hệ thống giao dịch UPCoM, ngày giao dịch đầu tiên 21/03/2018. Sau đó, ngày 09/03/2020, công ty đã hủy giao dịch cổ phiếu tại UPCoM. Vào ngày 17/03/2020, công ty đã chính thức niêm yết 4,000.0 triệu cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

