Ngày cập nhật 07/04/2023. Tính bằng đồng cho dữ liệu trên mỗi cổ phiếu.
| Giá (P) 07/04/2023 | 21,200 đ | P/E trượt | 11.2 | Sức mạnh tài chính | B++ |
| Giá mục tiêu 2 đến 3 năm | 35,000 - 45,000 đ | P/E trung bình 10 năm | 7.5 | Độ ổn định thu nhập 10 năm | 63.5% |
| Biên độ an toàn | 1 (Rất mạnh) | Tỷ suất cổ tức | -- | Cổ tức hàng năm | -- |
| EPS ước tính 2-3 năm | 5,200 đ | Vốn hóa thị trường | 123,274 tỷ đ | Giá trị sổ sách trên mỗi cp | 16,511 đ |
| Giá thấp/cao 52 tuần | 12,100 - 38,700 đ | Số cổ ph đang lưu hành | 5,814.8 tr | Giá/giá trị sổ sách | 1.3 |
XẾP HẠNG SỨC MẠNH TÀI CHÍNH
![]() |
| Xếp hạng 13/04/2022. Định nghĩa xếp hạng |
| Thép | 2020 | 2021 | 2022 |
| Tổng doanh thu (tỷ đ) | 90,119 | 149,680 | 141,409 |
| Dòng tiền trên mỗi cp (đ) | 5,536 | 8,982 | 3,058 |
| Tiền & đầu tư ngắn hạn (tỷ đ) | 21,823 | 40,708 | 34,593 |
| Nợ dài hạn (tỷ đ) | 20,316 | 13,996 | 11,837 |
| %Biên lợi nhuận ròng | 15.1% | 22.8% | 7.8% |
| %Lợi nhuận trên VCSH | 25.4% | 45.5% | 11.8% |
| %Lợi nhuận trên tổng vốn | 11.6% | 22.0% | 6.3% |
| Tổng sở hữu nội bộ & tổ chức | -- | 42.9% | 45.3% |
XẾP HẠNG BIÊN ĐỘ AN TOÀN
![]() |
| Xếp hạng 07/04/2023. Định nghĩa thứ hạng |
PHẠM VI GIÁ MỤC TIÊU 12 THÁNG
| giatricophieu.vn | Thấp-Cao | Trung bình | Lợi nhuận |
| Giá mục tiêu 12 tháng | 27,435 - 30,909 đ | 29,508 đ | 39% |
PHẠM VI GIÁ MỤC TIÊU 2 ĐẾN 3 NĂM
| Dự báo 07/04/2023 đến 2025-26 | Thấp | Cao |
| Giá mục tiêu 2 đến 3 năm (đ) | 35,000 | 45,000 |
| Lợi nhuận dự kiến | 65% | 110% |
| Tổng lợi nhuận hàng năm | 25% | 38% |
ĐỒ THỊ KỸ THUẬT

KỶ LỤC VỀ GIÁ
| Giá (1,000 đ) | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
| Cao | 22.58 | 41.10 | 61.00 | 35.60 | 46.70 | 46.85 | 47.64 | 27.19 | 41.60 | 58.00 | 38.70 | 22.10 |
| Thấp | 11.74 | 21.10 | 35.74 | 24.80 | 21.57 | 26.67 | 29.70 | 20.60 | 13.50 | 27.78 | 12.20 | 19.25 |
ĐỊNH GIÁ – Số in đậm là ước tính của giatricophieu.vn
| Thép | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | E2023 | E2025-26 |
| Doanh thu trên mỗi cp | 45,178 | 52,967 | 37,458 | 39,491 | 30,432 | 26,289 | 23,055 | 27,199 | 33,464 | 24,319 | 27,602 | 37,950 |
| Dòng tiền trên mỗi cp | 6,621 | 10,274 | 7,193 | 9,709 | 6,598 | 5,168 | 3,683 | 5,536 | 8,982 | 3,058 | 5,000 | 7,050 |
| Thu nhập trên mỗi cp | 4,767 | 7,613 | 5,142 | 7,080 | 5,903 | 4,092 | 2,735 | 3,864 | 7,079 | 1,895 | 3,658 | 5,200 |
| Cổ tức trên mỗi cp | 1,500 | 1,000 | 1,500 | -- | -- | -- | 500 | 500 | 500 | -- | -- | 700 |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cp | 22,668 | 24,478 | 19,708 | 23,427 | 21,285 | 19,067 | 17,248 | 17,828 | 20,261 | 16,511 | 19,318 | 28,692 |
| Số cổ ph đang lưu hành (tr) | 419.1 | 481.9 | 732.9 | 842.8 | 1,516.9 | 2,123.9 | 2,761.1 | 3,313.3 | 4,472.9 | 5,814.8 | 5,814.8 | 5,814.8 |
| Vốn lưu động (tỷ đ) | 1,260 | 2,729 | 1,922 | 6,198 | 14,548 | 2,673 | 3,453 | 4,772 | 20,696 | 18,129 | 20,667 | 28,739 |
| Nợ dài hạn (tỷ đ) | 2,347 | 1,107 | 1,047 | 1,391 | 2,105 | 14,964 | 27,005 | 20,316 | 13,996 | 11,837 | 🔒 | 🔒 |
| Vốn chủ sở hữu (tỷ đ) | 9,500 | 11,796 | 14,444 | 19,744 | 32,287 | 40,496 | 47,624 | 59,071 | 90,626 | 96,007 | 112,328 | 166,836 |
| Chi tiêu vốn trên mỗi cp | 6,970 | 2,251 | 4,621 | 4,054 | 5,851 | 12,992 | 7,542 | 3,596 | 2,598 | 3,076 | 3,538 | 5,050 |
| Tỷ số P/E trung bình năm | 6.5 | 6.4 | 5.9 | 4.8 | 6.2 | 9.5 | 8.7 | 7.1 | 6.1 | 13.4 | -- | 7.5 |
| Giá/giá trị sổ sách tb năm | 1.4 | 2.0 | 1.5 | 1.5 | 1.7 | 2.0 | 1.4 | 1.5 | 2.1 | 1.5 | -- | 1.6 |
| Tỷ suất cổ tức tb năm | 3.1% | 3.3% | 4.4% | -- | -- | -- | 1.8% | 1.2% | 2.0% | -- | -- | 1.7% |
| Tổng doanh thu (tỷ đ) | 18,934 | 25,525 | 27,453 | 33,283 | 46,162 | 55,836 | 63,658 | 90,119 | 149,680 | 141,409 | 160,500 | 220,672 |
| %Biên lợi nhuận hoạt động | 14.4% | 18.3% | 16.8% | 23.3% | 20.9% | 18.9% | 15.4% | 19.0% | 25.3% | 10.0% | 16.9% | 17.5% |
| Khấu hao và phân bổ (tỷ đ) | 720 | 1,106 | 1,282 | 1,653 | 1,984 | 2,260 | 2,566 | 4,776 | 6,077 | 6,759 | 6,575 | 9,008 |
| Lợi nhuận ròng (tỷ đ) | 2,055 | 3,845 | 3,990 | 6,530 | 8,025 | 8,717 | 7,602 | 13,568 | 34,100 | 11,023 | 22,499 | 31,986 |
| %Biên lợi nhuận ròng | 10.9% | 15.1% | 14.5% | 19.6% | 17.4% | 15.6% | 11.9% | 15.1% | 22.8% | 7.8% | 14.0% | 14.5% |
| %Lợi nhuận trên VCSH | 22.6% | 35.7% | 30.2% | 38.1% | 30.7% | 23.9% | 17.2% | 25.4% | 45.5% | 11.8% | 20.0% | 19.2% |
| %Lợi nhuận trên tổng vốn | 9.8% | 17.0% | 16.8% | 22.2% | 18.6% | 13.3% | 8.4% | 11.6% | 22.0% | 6.3% | 9.9% | 9.5% |
| Tỷ lệ chi trả cổ tức | 30.6% | 12.5% | 27.6% | -- | -- | -- | 18.2% | 12.2% | 6.6% | -- | -- | 12.7% |
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KÉP HÀNG NĂM
| Trên mỗi cổ phiếu | 10 năm qua | 5 năm qua | E22 đến 25-26 |
| Doanh thu | -5.0% | -4.6% | 7.6% |
| Dòng tiền | 0.1% | -5.6% | 4.7% |
| Thu nhập | 0.2% | -6.7% | 5.0% |
| Cổ tức | -12.9% | -19.7% | 8.8% |
| Giá trị sổ sách | -1.4% | -3.3% | 12.1% |
TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP
Mô tả Doanh nghiệp: Tập đoàn Hòa Phát là tập đoàn sản xuất công nghiệp hàng đầu Việt Nam. Tập đoàn hoạt động trong năm lĩnh vực: Gang thép (Thép xây dựng, Thép cuộn cán nóng); Sản phẩm thép (gồm Ống thép, Tôn mạ, Thép rút dây, vỏ Container, Thép dự ứng lực); Nông nghiệp; Bất động sản; và Điện máy gia dụng. Sản xuất thép là lĩnh vực cốt lõi chiếm tỷ trọng 94% doanh thu và 96% lợi nhuận sau thuế toàn tập đoàn. Với công suất trên 8 triệu tấn thép thô/năm, HPG là doanh nghiệp sản xuất thép lớn nhất khu vực Đông Nam Á. Có 27,651 nhân viên tính đến ngày 31/12/2021. Nhân viên và
giám đốc sở hữu 34.63% cổ phiếu phổ thông; Vũ Thị Hiền (không thuộc người nội bộ) sở hữu 7.34% (01/2022 báo cáo quản trị). Chủ tịch: Trần Đình Long và Tổng giám đốc: Nguyễn Việt Thắng. Địa chỉ: KCN Phố Nối A, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Điện thoại: 024 6284 8666. Website: https://www.hoaphat.com.vn/ Lịch sử Doanh nghiệp: Tập đoàn Hòa Phát được thành lập vào ngày 09/01/2007. Vào ngày 15/11/2007, công ty đã chính thức niêm yết 132.00 triệu cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).


