Ngày cập nhật 30/05/2022. Tính bằng đồng cho dữ liệu trên mỗi cổ phiếu.
| Giá (P) 30/05/2022 | 43,400 đ | P/E trượt | 24.0 | Sức mạnh tài chính | B+ |
| Giá trị thực (RV) | 55,000 - 65,000 đ | P/E trung bình 10 năm | -- | Độ ổn định thu nhập 10 năm | 28.2% |
| Biên độ an toàn (P/RV) | 0.74 (Mạnh) | Tỷ suất cổ tức | -- | Cổ tức hàng năm | -- |
| EPS ước tính 2-3 năm | 2,550 đ | Vốn hóa thị trường | 55,144 tỷ đ | Giá trị sổ sách trên mỗi cp | .../. |
| Giá thấp/cao 52 tuần | 37,350 - 63,400 đ | Số cổ ph đang lưu hành | 1,270.6 tr | Giá/giá trị sổ sách | .../. |
XẾP HẠNG SỨC MẠNH TÀI CHÍNH
![]() |
| Xếp hạng 04/05/2022. Định nghĩa |
| Xăng dầu | 2019 | 2020 | 2021 |
| Tổng doanh thu (1,000 tỷ đ) | 189.6 | 123.9 | 169.0 |
| Dòng tiền trên mỗi cp (đ) | 5,199 | 2,747 | 4,259 |
| Tiền & đầu tư ngắn hạn (tỷ đ) | 16,672 | 19,171 | 18,024 |
| Nợ dài hạn (tỷ đ) | 1,666 | 1,580 | 1,324 |
| %Biên lợi nhuận ròng | 2.2% | 1.0% | 1.9% |
| %Lợi nhuận trên VCSH | 17.0% | 4.8% | 12.1% |
| %Lợi nhuận trên tổng vốn | 7.0% | 2.0% | 5.0% |
| Tổng sở hữu nội bộ & tổ chức | -- | -- | 83.9% |
DỰ BÁO 2 ĐẾN 3 NĂM
| 2024-25 | Giá trị thực | Lợi nhuận A | Tổng LN hàng năm |
| Cao | 65,000 đ | 50% | 22% |
| Thấp | 55,000 đ | 25% | 15% |
| Số in đậm B | 2021 | 2024-2025 |
| Thu nhập trên mỗi cp | 1,810 đ | 2,550 đ |
| Tỷ số P/E trung bình năm | 30.2 | 23.0 |
KỶ LỤC VỀ GIÁ
| Giá (1,000 đ) | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 |
| Cao | -- | -- | -- | -- | -- | 75.00 | 93.10 | 66.00 | 54.90 | 62.10 | 63.40 |
| Thấp | -- | -- | -- | -- | -- | 44.10 | 52.80 | 53.20 | 36.15 | 47.20 | 37.35 |
ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU
| Xăng dầu | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
| Doanh thu trên mỗi cpC | 187.7 | 189.2 | 199.7 | 141.9 | 108.1 | 132.6 | 165.6 | 159.2 | 101.7 | 133.0 |
| Dòng tiền trên mỗi cp | 2,118 | 3,317 | 2,143 | 6,082 | 6,480 | 5,265 | 5,935 | 5,199 | 2,747 | 4,259 |
| Thu nhập trên mỗi cp | 484 | 1,480 | 159 | 3,887 | 4,403 | 2,950 | 3,284 | 2,817 | 658 | 1,810 |
| Cổ tức trên mỗi cp | -- | -- | -- | -- | 3,224 | 3,000 | 2,600 | 3,000 | 1,200 | -- |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cp | 10,870 | 12,491 | 10,905 | 12,945 | 17,543 | 17,707 | 17,471 | 19,345 | 17,364 | 19,773 |
| Số cổ ph đang lưu hành (tr) | 1,070.0 | 1,035.3 | 1,035.3 | 1,035.3 | 1,138.8 | 1,158.8 | 1,158.8 | 1,190.8 | 1,218.8 | 1,270.6 |
| Vốn lưu động (tỷ đ) | -624 | 150 | -1,117 | -896 | 5,434 | 4,768 | 3,002 | 4,580 | 2,397 | 6,097 |
| Nợ dài hạn (tỷ đ) | 5,831 | 5,161 | 5,610 | 3,314 | 3,102 | 2,627 | 1,611 | 1,666 | 1,580 | 1,324 |
| Vốn chủ sở hữu (tỷ đ) | 11,631 | 12,932 | 11,290 | 13,402 | 19,978 | 20,519 | 20,245 | 23,036 | 21,163 | 25,123 |
| Chi tiêu vốn trên mỗi cp | 1,923 | 1,807 | 1,820 | 1,906 | 2,806 | 2,574 | 2,013 | 2,034 | 1,523 | 1,298 |
| Tỷ số P/E trung bình năm | -- | -- | -- | -- | -- | 20.2 | 22.2 | 21.2 | 69.2 | 30.2 |
| Giá/giá trị sổ sách tb năm | -- | -- | -- | -- | -- | 3.4 | 4.2 | 3.1 | 2.6 | 2.8 |
| Tỷ suất cổ tức tb năm | -- | -- | -- | -- | 5.4% | 4.1% | 4.4% | 6.4% | 2.2% | -- |
| Tổng doanh thu (1,000 tỷ đ) | 200.8 | 195.9 | 206.8 | 146.9 | 123.1 | 153.7 | 191.9 | 189.6 | 123.9 | 169.0 |
| %Biên lợi nhuận hoạt động | 0.4% | 1.0% | 0.2% | 3.5% | 4.7% | 2.6% | 2.8% | 2.3% | 0.5% | 1.8% |
| Khấu hao và phân bổ (tỷ đ) | 1,544 | 1,620 | 1,693 | 1,781 | 2,052 | 2,271 | 2,072 | 2,030 | 2,147 | 2,248 |
| Lợi nhuận ròng (tỷ đ) | 722 | 1,814 | 526 | 4,516 | 5,327 | 3,830 | 4,806 | 4,161 | 1,201 | 3,163 |
| %Biên lợi nhuận ròng | 0.4% | 0.9% | 0.3% | 3.1% | 4.3% | 2.5% | 2.5% | 2.2% | 1.0% | 1.9% |
| %Lợi nhuận trên VCSH | 5.2% | 12.1% | 3.5% | 29.7% | 26.7% | 16.4% | 20.8% | 17.0% | 4.8% | 12.1% |
| %Lợi nhuận trên tổng vốn | 1.3% | 3.2% | 0.9% | 8.5% | 10.1% | 6.6% | 8.1% | 7.0% | 2.0% | 5.0% |
| Tỷ lệ chi trả cổ tức | -- | -- | -- | -- | 68.9% | 90.8% | 62.7% | 85.9% | 121.8% | -- |
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KÉP HÀNG NĂM
| Trên mỗi cổ phiếu | 7 năm qua | 5 năm qua | 1 năm qua |
| Doanh thu | -5.3% | -2.6% | 30.8% |
| Dòng tiền | 7.0% | -3.7% | 55.0% |
| Thu nhập | 13.9% | -9.0% | 175.1% |
| Cổ tức | -- | -8.2% | -- |
| Giá trị sổ sách | 7.4% | 6.4% | 13.9% |
TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP
Mô tả Doanh nghiệp: Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam là tập đoàn kinh doanh xăng dầu lớn nhất Việt Nam. PLX có 43 đơn vị thành viên trực tiếp kinh doanh xăng dầu trên toàn quốc, với hơn 5,500 cửa hàng xăng dầu. Ở nước ngoài, PLX có Công ty TNHH 1 thành viên Petrolimex tại Singapore, Lào và đã mở Văn phòng đại diện Petrolimex tại Campuchia. Việc kinh doanh chính của công ty bao gồm: Kinh doanh xăng dầu; Vận tải xăng dầu; và Kinh doanh các sản phẩm hóa dầu, gas. Có 25,577 nhân viên tính đến ngày 31/12/2021. Nhân viên và giám đốc sở hữu 0.40% cổ phiếu phổ thông; Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp, 77.26%; Công ty TNHH ENEOS Việt Nam, 8.15%; ENEOS CORPORATION, 5.17%
(báo cáo thường niên 2021). Chủ tịch: Phạm Văn Thanh và Tổng giám đốc: Đào Nam Hải. Địa chỉ: Số 1 Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3851 2603. Website: https://www.petrolimex.com.vn/ Lịch sử Doanh nghiệp: Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam tiền thân là Tổng Công ty Xăng Dầu Mỡ, được thành lập vào ngày 12/01/1956, với hình thức là một doanh nghiệp Nhà nước. Vào ngày 21/04/2017, công ty đã chính thức niêm yết 1,293.9 triệu cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
(C) Đơn vị 1,000 đồng.

