Ngày cập nhật 03/06/2022. Tính bằng đồng cho dữ liệu trên mỗi cổ phiếu.
| Giá (P) 03/06/2022 | 29,950 đ | P/E trượt | 44.8 | Sức mạnh tài chính | A |
| Giá trị thực (RV) | 30,000 - 40,000 đ | P/E trung bình 10 năm | -- | Độ ổn định thu nhập 10 năm | -- |
| Biên độ an toàn (P/RV) | 0.82 (Mạnh) | Tỷ suất cổ tức | -- | Cổ tức hàng năm | -- |
| EPS ước tính 2-3 năm | 1,350 đ | Vốn hóa thị trường | 68,055 tỷ đ | Giá trị sổ sách trên mỗi cp | .../. |
| Giá thấp/cao 52 tuần | 25,300 - 36,000 đ | Số cổ ph đang lưu hành | 2,272.3 tr | Giá/giá trị sổ sách | .../. |
XẾP HẠNG SỨC MẠNH TÀI CHÍNH
![]() |
| Xếp hạng 19/05/2022. Định nghĩa |
| Tỷ đồng | 2019 | 2020 | 2021 |
| Tổng doanh thu (tỷ đ) | 9,259 | 8,329 | 5,891 |
| Dòng tiền trên mỗi cp (đ) | 1,896 | 1,703 | 1,294 |
| Tiền & đầu tư ngắn hạn (tỷ đ) | 2,177 | 4,945 | 3,487 |
| Nợ dài hạn (tỷ đ) | 4,105 | 6,943 | 4,333 |
| %Biên lợi nhuận ròng | 31.7% | 29.5% | 25.8% |
| %Lợi nhuận trên VCSH | 10.6% | 8.7% | 5.1% |
| %Lợi nhuận trên tổng vốn | 7.9% | 6.5% | 3.9% |
| Tổng sở hữu nội bộ & tổ chức | -- | -- | 58.87% |
DỰ BÁO 2 ĐẾN 3 NĂM
| 2024-25 | Giá trị thực | Lợi nhuận A | Tổng LN hàng năm |
| Cao | 40,000 đ | 35% | 12% |
| Thấp | 30,000 đ | -- | -- |
| Số in đậm B | 2021 | 2024-2025 |
| Thu nhập trên mỗi cp | 668 đ | 1,350 đ |
| Tỷ số P/E trung bình năm | 47.8 | 27.0 |
KỶ LỤC VỀ GIÁ
| Giá (1,000 đ) | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 |
| Cao | -- | -- | -- | -- | -- | 52.00 | 49.80 | 37.50 | 34.60 | 37.80 | 36.00 |
| Thấp | -- | -- | -- | -- | -- | 40.55 | 27.90 | 27.50 | 17.70 | 26.05 | 25.30 |
ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU
| Phát triển bất động sản | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
| Doanh thu trên mỗi cp | -- | 985 | 2,339 | 7,225 | 4,211 | 2,903 | 3,918 | 4,075 | 3,665 | 2,593 |
| Dòng tiền trên mỗi cp | -- | 595 | 521 | 1,625 | 1,781 | 1,837 | 1,533 | 1,896 | 1,703 | 1,294 |
| Thu nhập trên mỗi cp | -- | -- | -- | -- | 1,230 | 1,026 | 1,265 | 1,261 | 1,082 | 668 |
| Cổ tức trên mỗi cp | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 1,050 | -- | -- | -- |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cp | -- | 15,382 | 14,290 | 17,959 | 16,255 | 13,709 | 12,224 | 11,847 | 12,895 | 13,474 |
| Số cổ ph đang lưu hành (tr) | -- | 600.3 | 823.8 | 824.7 | 1,516.6 | 1,901.1 | 2,328.8 | 2,272.3 | 2,272.3 | 2,272.3 |
| Vốn lưu động (tỷ đ) | -- | 4,319 | 4,652 | -533 | 4,654 | 5,219 | 863 | 290 | 3,475 | 3,937 |
| Nợ dài hạn (tỷ đ) | -- | 8,453 | 14,360 | 14,810 | 6,883 | 3,901 | 3,915 | 4,105 | 6,943 | 4,333 |
| Vốn chủ sở hữu (tỷ đ) | -- | 9,234 | 11,772 | 14,811 | 24,652 | 26,063 | 28,467 | 26,920 | 29,301 | 30,616 |
| Chi tiêu vốn trên mỗi cp | -- | 9 | 3,177 | 3,572 | 962 | 3,800 | 1,107 | 1,537 | 1,926 | 690 |
| Tỷ số P/E trung bình năm | -- | -- | -- | -- | -- | 45.1 | 30.7 | 25.8 | 24.2 | 47.8 |
| Giá/giá trị sổ sách tb năm | -- | -- | -- | -- | -- | 3.4 | 3.2 | 2.7 | 2.0 | 2.4 |
| Tỷ suất cổ tức tb năm | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 3.2% | -- | -- | -- |
| Tổng doanh thu (tỷ đ) | -- | 591 | 1,927 | 5,958 | 6,386 | 5,518 | 9,124 | 9,259 | 8,329 | 5,891 |
| %Biên lợi nhuận hoạt động | -- | 62.5% | 55.2% | 27.8% | 32.4% | 42.7% | 32.4% | 39.6% | 38.2% | 33.5% |
| Khấu hao và phân bổ (tỷ đ) | -- | 70 | 320 | 293 | 664 | 863 | 1,084 | 1,375 | 1,410 | 1,420 |
| Lợi nhuận ròng (tỷ đ) | -- | 287 | 109 | 1,047 | 2,037 | 2,630 | 2,486 | 2,934 | 2,459 | 1,520 |
| %Biên lợi nhuận ròng | -- | 48.6% | 5.7% | 17.6% | 31.9% | 47.7% | 27.2% | 31.7% | 29.5% | 25.8% |
| %Lợi nhuận trên VCSH | -- | 3.0% | 1.0% | 7.8% | 10.3% | 10.4% | 9.1% | 10.6% | 8.7% | 5.1% |
| %Lợi nhuận trên tổng vốn | -- | 1.5% | 0.4% | 3.2% | 5.8% | 7.3% | 6.5% | 7.9% | 6.5% | 3.9% |
| Tỷ lệ chi trả cổ tức | -- | -- | -- | -- | -- | -- | 98.4% | -- | -- | -- |
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KÉP HÀNG NĂM
| Trên mỗi cổ phiếu | 7 năm qua | 5 năm qua | 1 năm qua |
| Doanh thu | 11.0% | -5.6% | -29.2% |
| Dòng tiền | 16.6% | 4.5% | -24.0% |
| Thu nhập | -- | -4.0% | -38.3% |
| Cổ tức | -- | -- | -- |
| Giá trị sổ sách | -2.2% | -4.7% | 4.5% |
TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP
Mô tả Doanh nghiệp: Vincom Retail là công ty đầu tư, phát triển các trung tâm thương mại để cho thuê và các bất động sản để bán tại 43 tỉnh thành trên cả nước. Các sản phẩm chính bao gồm: Vincom Center, Vincom Mega Mall, Vincom Plaza, Vincom+, và Nhà phố thương mại. Các cơ sở kinh doanh tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh chiếm gần 60% tổng diện tích sàn bán lẻ và đóng góp gần 70% tổng doanh thu cho thuê bất động sản đầu tư và các dịch vụ liên quan của công ty trong năm 2021. Có 2,009 nhân viên tính đến ngày 31/12/2021. Công ty Cổ phần Kinh doanh Thương mại SADO sở hữu 41.51% cổ phiếu phổ thông; Tập đoàn Vingroup – Công ty CP,
18.82% (báo cáo thường niên 2021). Chủ tịch: Thái Thị Thanh Hải và Tổng giám đốc: Trần Mai Hoa. Địa chỉ: Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3975 6699. Website: https://vincom.com.vn/ Lịch sử Doanh nghiệp: Vincom Retail được thành lập vào ngày 11/04/2012, với hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn. Vào ngày 06/11/2017, công ty đã chính thức niêm yết 1,901.1 triệu cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

